TOP 15 soleil là gì hot nhất, đừng bỏ lỡ

Duới đây là các thông tin và kiến thức về soleil là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi.



soleil – Wiktionary tiếng Việt

soleil – Wiktionary tiếng Việt
  • Tác giả: vi.wiktionary.org
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Mặt trời. Lumière du soleil — ánh sáng mặt trời · Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ). Il est des soleils qui disparaissent — có những thiên thể trung tâm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: soleil – Wiktionary tiếng Việt Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA: /sɔ.lɛj/ Danh từ[sửa] Số ít Số nhiều…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-%e2%80%93-wiktionary-tieng-viet/

Nghĩa của từ Soleil – Từ điển Pháp – Việt

Nghĩa của từ Soleil - Từ điển Pháp
  • Tác giả: tratu.soha.vn
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Mặt trời, Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ), Nắng, ánh nắng, Hình mặt trời, Pháo hoa quay, (thể dục thể thao) vòng lộn (trên xà đơn), …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nghĩa của từ Soleil – Từ điển Pháp Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân Danh từ giống đực Mặt trời Lumière du…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/nghia-cua-tu-soleil-tu-dien-phap/

Từ điển Pháp Việt "soleil" – là gì?

"soleil" là gì? Nghĩa của từ soleil trong tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt
  • Tác giả: vtudien.com
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Phát âm soleil · mặt trời. Lumière du soleil: ánh sáng mặt trời · thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ). Il est des soleils qui disparaissent: có những thiên …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: “soleil” là gì? Nghĩa của từ soleil trong tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việtsoleilsoleilsn. m.Astre qui donne la lumière et la chaleur à la terre et aux autres planètes. La lumière…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-la-gi-nghia-cua-tu-soleil-trong-tieng-viet-tu-dien-phap-viet/

"soleil" là gì? Nghĩa của từ soleil trong tiếng Việt. Từ điển …

"soleil" là gì? Nghĩa của từ soleil trong tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt | Đất Xuyên Việt Blog
  • Tác giả: datxuyenviet.vn
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: soleil · mặt trời. Lumière du soleil: ánh sáng mặt trời · thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ). Il est des soleils qui disparaissent: có những thiên thể …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: “soleil” là gì? Nghĩa của từ soleil trong tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt | Đất Xuyên Việt Blog Tìm soleil danh từ giống đực mặt trời Lumière du soleil: ánh…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-la-gi-nghia-cua-tu-soleil-trong-tieng-viet-tu-dien-phap-viet-dat-xuyen-viet-blog/

10 CÁCH DIỄN ĐẠT THÔNG DỤNG VỚI MẶT TRỜI – SOLEIL …

10 CÁCH DIỄN ĐẠT THÔNG DỤNG VỚI MẶT TRỜI – SOLEIL TRONG TIẾNG PHÁP – MẸ ĐOẢNG
  • Tác giả: medoang.com
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: 8 thg 4, 2021 — ✔️Thành ngữ “un rayon de soleil” có nghĩa là một người hay một thứ gì đó làm bạn vui mừng hay được an ủi. ✓Ví dụ: Une personne « rayon de …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 10 CÁCH DIỄN ĐẠT THÔNG DỤNG VỚI MẶT TRỜI – SOLEIL TRONG TIẾNG PHÁP – MẸ ĐOẢNG Tiếng Pháp có khá nhiều thành ngữ và các cách diễn đạt với…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/10-cach-dien-dat-thong-dung-voi-mat-troi-%e2%80%93-soleil-trong-tieng-phap-%e2%80%93-me-doang/

• soleil, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, mặt trời … – Glosbe

• soleil, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, mặt trời, dương, Mặt Trời
  • Tác giả: vi.glosbe.com
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Câu ví dụ: S’il n’y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient. … có thứ gì đó có thứ gì đó như là 60 tỉ hạt neutrino trên 1 giây từ mặt trời, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: • soleil, phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, mặt trời, dương, Mặt Trời soleil noun masculine Toute étoile, en particuler lorsqu’elle est vue comme étant le centre d’un système solaire….
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/%e2%80%a2-soleil-phep-tinh-tien-thanh-tieng-viet-mat-troi-duong-mat-troi/

Soleil Nghĩa Là Gì?

Soleil Nghĩa Là Gì?
  • Tác giả: xn--t-in-1ua7276b5ha.com
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Mặt trời. | : ”Lumière du ”’soleil””’ — ánh sáng mặt trời | Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ).
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Soleil Nghĩa Là Gì? Ý nghĩa của từ soleil là gì: soleil nghĩa là gì? Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ soleil Bạn cũng có thể…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-nghia-la-gi/

Định nghĩa của từ 'soleil' trong từ điển Từ điển Pháp – Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ
  • Tác giả: tratu.coviet.vn
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Định nghĩa của từ ‘soleil’ trong từ điển Từ điển Pháp – Việt. … Rien de nouveau sous le soleil. trên đời chẳng có gì mới. phản nghĩa Ombre . logo-Lac Viet.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘soleil’ trong từ điển Từ điển PhápTừ điển Pháp – Việtsoleil|danh từ giống đực mặt trời ánh sáng mặt trời thần mặt…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/vietgle-tra-tu-dinh-nghia-cua-tu-soleil-trong-tu-dien-tu-dien-phap/

Soleil có nghĩa là gì – Hàng Hiệu Giá Tốt

Soleil có nghĩa là gì
  • Tác giả: hanghieugiatot.com
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: Le soleil brille/luit pour tout le monde. a) on a chacun la même chance dans la vie. b) il existe certains bonheurs dont tout le monde peut profiter. c) tout le …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Soleil có nghĩa là gìSoleil là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Pháp. Ở trang web của chúng tôi, 8 những người có tên Soleil đánh…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-co-nghia-la-gi/

'soleil' là gì?, Từ điển Pháp – Việt – Vdict.pro

  • Tác giả: vi.vdict.pro
  • Ngày đăng: 11/09/2021
  • Lượt xem: 34393
  • Đánh giá: 3.1⭐ ( 33802 lượt đánh giá )
  • Đánh giá cao nhất: 5⭐
  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐
  • Tón tắt: 1. Au soleil? · 2. Flotter au soleil · 3. Sous le pare-soleil. · 4. Avec elle, nous pourrions tirer de l’électricité du soleil même quand le soleil ne brille pas.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: ‘soleil’ là gì?, Từ điển Pháp Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “soleil”, trong bộ từ điển Từ điển Pháp – Việt. Chúng ta có thể tham…
  • Link bài viết: https://blogchiaseaz.com/blog/soleil-la-gi-tu-dien-phap/

Cảm ơn các bạn đã xem bài viết tổng hợp của blogchiaseaz.com nói về soleil là gì các bạn có thể để lại ý kiến đánh giá dưới phần bình luận chúng tôi sẽ giải đáp và ghi nhận thông tin.

Related Posts