Vi hành là gì, Nghĩa của từ Vi hành | Từ điển Việt – Rung.vn

Cảm ơn bạn đã đón đọc bài viết Vi hành là gì, Nghĩa của từ Vi hành | Từ điển Việt – Rung.vn nếu cần thêm thông tin hãy đọc thêm bài viết vi hành là gì hy vọng sẽ có nhiều kiến thức bổ ích cho bạn.

Vi hành là gì, Nghĩa của từ Vi hành | Từ điển Việt – Rung.vn

Vi hành là gì, Nghĩa của từ Vi hành | Từ điển Việt – Việt

Động từ

(Từ cũ, Trang trọng) (vua, quan) cải trang đi ra khỏi nơi ở để xem xét tình hình dân chúng
nhà vua đi vi hành

Các từ tiếp theo

  • Vi khuẩn

    Danh từ vi sinh vật đơn bào, chưa có nhân phân hoá, sinh sản chủ yếu bằng lối phân đôi, gây bệnh hoặc không gây bệnh…

  • Vi khí hậu

    Danh từ khí hậu của một vùng rất nhỏ (như ở một thung lũng, sườn núi, cánh rừng, v.v.), có những đặc điểm khác biệt…

  • Vi la

    Danh từ (Từ cũ) biệt thự.

  • Vi lượng

    Danh từ lượng chất rất nhỏ cũng đủ để có một tác dụng quan trọng bón phân vi lượng trong nước khoáng có nhiều nguyên…

  • Vi mô

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô 2 Tính…

  • Vi nấm

    Danh từ tên gọi chung các loài nấm men, nấm sợi,… nhiều loài có ích trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm,… một số…

  • Vi phân

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 phần chính bậc nhất trong số gia của một hàm số. 2 Tính từ 2.1 thuộc về vi phân Danh từ phần chính…

  • Vi phạm

    Động từ không tuân theo hoặc làm trái lại những điều quy định vi phạm luật giao thông vi phạm bản quyền

  • Vi phẫu

    Danh từ vi phẫu thuật (nói tắt) kĩ thuật vi phẫu mổ vi phẫu

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

  • I want to be back by breakfast là gì vậy anh chị? Em nghĩ ngoài nghĩa trở lại bữa sáng thì nó còn có nghĩa khác nữa đúng không ạ?

    Chi tiết

  • Bói Bói

    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    –> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To neces…
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    –> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To necessitate doing something
    (VD: Increased traffic necessitated widening the road.)
    3/ To necessitate somebody/something doing something
    (VD: His new job necessitated him/his getting up at six.)
    https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/necessitate?q=necessitate

    Xem thêm.

    Chi tiết

  • 101995554238041257628

    xin chào, em tra từ ” admire ” nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là “chiêm ngưỡng”.
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.

    Chi tiết

  • 101032557724346451355

    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!

    Chi tiết

Loading...

  • Mời bạn vào đây để xem thêm các câu hỏi

Source: 🔗

Related Posts