Tổng hợp 20 base là gì tốt nhất, đừng bỏ qua

Tổng hợp các kiến thức được Blogchiaseaz.com tổng hợp từ 10+ bài viết có top Google nói về base là gì hot nhất được tổng hợp bởi blogchiaseaz.

1 Nghĩa của từ Base – Từ điển Anh – Việt

  • Tác giả: tratu.soha.vn
  • Ngày đăng: 31 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(224 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 5
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: Giải thích VN: Phần phía dưới của cột hoặc trụ, to và dày hơn phần trục và nằm trên một bệ hoặc đế. welded steel base: chân cột bằng thép hàn …

Xem chi tiết

2 Nghĩa của từ base, từ base là gì? (từ điển Anh-Việt) – Toomva.com

  • Tác giả: toomva.com
  • Ngày đăng: 80 ngày qua
  • Xếp hạng: 2(1200 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: base /beis/ nghĩa là: cơ sở, nền, nền tảng, nền móng, đáy, chấn đế… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ base, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Xem chi tiết

3 Ý nghĩa của base trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org
  • Ngày đăng: 56 ngày qua
  • Xếp hạng: 5(1624 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: base ý nghĩa, định nghĩa, base là gì: 1. the bottom part of an object, on which it rests, or the lowest part of something: 2. the main…. Tìm hiểu thêm.

Xem chi tiết

4 Base là gì và cấu trúc từ Base trong câu Tiếng Anh – StudyTiengAnh

  • Tác giả: www.studytienganh.vn
  • Ngày đăng: 2 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(1243 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: base trong tiếng Anh · BASE · Cách phát âm: /beɪs/ · Định nghĩa: · Được hiểu theo nghĩa thông thường là căn cứ là nơi sử dụng để tập kích hay nói theo một nghĩa …

Xem chi tiết

5 “base” là gì? Nghĩa của từ base trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

  • Tác giả: vtudien.com
  • Ngày đăng: 16 ngày qua
  • Xếp hạng: 3(428 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: a relation that provides the foundation for something; footing, ground · the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or …

Xem chi tiết

6 base – Wiktionary tiếng Việt

  • Tác giả: vi.wiktionary.org
  • Ngày đăng: 27 ngày qua
  • Xếp hạng: 5(1056 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: Gốc, đáy, chân, nền. … Căn cứ. … Nền tảng, cơ sở. Poser les bases d’une science — đặt cơ sở cho một khoa học: Sur la base de — …

Xem chi tiết

7 Base (hóa học) – Wikipedia tiếng Việt

  • Tác giả: vi.wikipedia.org
  • Ngày đăng: 21 ngày qua
  • Xếp hạng: 4(1439 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: Một base hòa tan được gọi là kiềm nếu nó chứa và giải phóng các ion OH – về mặt định lượng. Oxide kim loại, hydroxide và đặc biệt là ankoxide là base, và base …

Xem chi tiết

8 base

  • Tác giả: tudien.me
  • Ngày đăng: 62 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(763 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 5
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: Cùng tìm hiểu nghĩa của từ: base nghĩa là cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.

Xem chi tiết

9 Base Có Nghĩa Là Gì? – FindZon

  • Tác giả: findzon.com
  • Ngày đăng: 40 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(1651 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: base /beis/* danh từ- cơ sở, nền, nền tảng, nền móng- đáy, chấn đế- căn cứ=air base+ căn cứ không quân=military base+ căn cứ quân sự=base of operation+ căn.

Xem chi tiết

10 BASE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt – từ điển bab.la

  • Tác giả: www.babla.vn
  • Ngày đăng: 76 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(1757 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: It will become a strong military base with the navy and air force there. English Cách sử dụng “naval base” trong một câu.

Xem chi tiết

11 Base.vn: Nền tảng quản trị doanh nghiệp toàn diện – Base Platform

  • Tác giả: base.vn
  • Ngày đăng: 32 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(1544 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: Base.vn là nền tảng quản trị doanh nghiệp phổ biến #1 Việt Nam (*), đang được tin dùng bởi hơn 7,000 doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.

Xem chi tiết

12 “Base” Là Gì? Nghĩa Của Từ – Kinhdientamquoc.vn

  • Tác giả: kinhdientamquoc.vn
  • Ngày đăng: 70 ngày qua
  • Xếp hạng: 4(1055 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: VERB + BASE have The statue has a solid concrete base. 2 original idea/situation. ADJ. firm, secure, solid, sound, svào | economic, ideological His arguments …

Xem chi tiết

13 base nghĩa là gì trong Tiếng Việt? – English Sticky

  • Tác giả: englishsticky.com
  • Ngày đăng: 99 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(1829 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: base. /beis/. * danh từ. cơ sở, nền, nền tảng, nền móng. đáy, chấn đế. căn cứ · base. (Tech) gốc, nền, cơ bản; cực gốc; chân; đui; cơ số = radix; đáy; đế (điện …

Xem chi tiết

14 Base là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính – Từ điển số

  • Tác giả: tudienso.com
  • Ngày đăng: 65 ngày qua
  • Xếp hạng: 4(1048 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt: 1. Hóa học: kim loại oxit hoặc hợp chất khác mà phản ứng với một axit để trung hòa nó và tạo ra nước và muối. Căn cứ làm tăng nồng độ của các ion hydroxit (OH-) …

Xem chi tiết

15 base tiếng Anh là gì? – Từ điển Anh-Việt

  • Tác giả: tudienso.com
  • Ngày đăng: 88 ngày qua
  • Xếp hạng: 1(929 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 5
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: base /beis/ * danh từ – cơ sở, nền, nền tảng, nền móng – đáy, chấn đế – căn cứ =air base+ căn cứ không quân =military base+ căn cứ quân sự

Xem chi tiết

16 BASE là gì? -định nghĩa BASE | Viết tắt Finder

  • Tác giả: www.abbreviationfinder.org
  • Ngày đăng: 30 ngày qua
  • Xếp hạng: 4(1187 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt: Tóm lại, BASE là từ viết tắt hoặc từ viết tắt được định nghĩa bằng ngôn ngữ đơn giản. Trang này minh họa cách BASE được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và …

Xem chi tiết

17 Định nghĩa Base là gì? – Filegi.com

  • Tác giả: filegi.com
  • Ngày đăng: 7 ngày qua
  • Xếp hạng: 2(1797 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 1
  • Tóm tắt: Bases increase the concentration of hydroxide (OH-) ions in an aqueous solution. Source: Base là gì? Business Dictionary. Điều hướng bài viết. Previous Post.

Xem chi tiết

18 Base là gì mà gọi là “bom tấn ngành công nghệ” khi FPT mua? – 24H

  • Tác giả: www.24h.com.vn
  • Ngày đăng: 100 ngày qua
  • Xếp hạng: 2(1281 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt:

Xem chi tiết

19 ” Base Là Gì ? Nghĩa Của Từ Base Trong Tiếng Việt … – sentory.vn

  • Tác giả: sentory.vn
  • Ngày đăng: 43 ngày qua
  • Xếp hạng: 2(329 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 4
  • Xếp hạng thấp nhất: 2
  • Tóm tắt:

Xem chi tiết

20 Phần mềm Base là gì? Review nền tảng Base khách quan nhất

  • Tác giả: fastdo.vn
  • Ngày đăng: 45 ngày qua
  • Xếp hạng: 3(1582 reviews)
  • Xếp hạng cao nhất: 3
  • Xếp hạng thấp nhất: 3
  • Tóm tắt:

Xem chi tiết

Mời các bạn xem thêm danh sách tổng hợp base là gì tốt nhất và đầy đủ nhất được tổng hợp bởi blogchiaseaz.com .

Related Posts